dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
n^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "n^"
Năng mưa năng tốt lúa đường, năng đi năng lại xem thường xem khinh
Năng mưa thì giếng năng đầy
Năng mưa thì tốt lúa đường, năng đi năng lại xem thường nhau đi
Năng mưa thì tốt lúa đường, năng đi năng lại xem thường xem khinh
Nắng ngày Hạ chí lo chi, hễ gió Tây bấc ấy thì hạn tai
Nặng nghiệp má đào
Năng nhặt chặt bị
Nắng nhoi mưa lòi con mắt
Nặng như chì
Nặng như cùm
Nặng như hòn đá đeo
Nâng như nâng trứng, hứng như hứng hoa
Nắng như nung
Nắng như đổ lửa
Nắng như thiêu như đốt
Nắng như thiêu đốt
Năng nổ dạy chó leo thang
Năng nói, năng lỗi
Nặng nợ má đào
Năng nỏ mất cả chõ lẫn xôi
Năng nỏ mất cả ngõ lẫn mồm
Năng nỏ mất cả ngõ lẫn vườn
Nàng Oanh ả Lí
Năng qua trưa, mưa qua chiều
Nắng rát, mát tối
Nắng sớm mai thì đi tưới cà, mưa sớm mai ở nhà phơi thóc
Nắng sớm thì đi giồng cà, mưa sớm ở nhà phơi thóc
Nắng sớm thì đi trồng cà, mưa sớm ở nhà phơi thóc
Nắng sớm thì đi trồng cà, mưa sớm thì ở nhà phơi thóc
Năng tắm, năng mát
Năng tám năng mát, năng hát năng hay
Năng tắm năng mát, năng hát năng hay
Nặng tay vắt, nhẹ tay cày
Nắng tháng ba chó gà le lưỡi
Nắng tháng ba chó già le lưỡi
Nắng tháng ba, chó già lè lưỡi
Nắng tháng ba, hoa quả héo
Nắng tháng ba mà hoa không héo
Nắng tháng tám rám lá bưởi
Nắng tháng tám, rám trái bòng
Nắng tháng tám, rám trái bưởi
Nắng thì cưa, mưa thì về
Năng thuyết bất năng hành
Nắng tốt chè, mưa tốt lúa
Náng tốt dưa, mưa tốt khoai
Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa
Năng tốt dưa, mưa tốt độ
Nắng to thì nằm co cũng ấm
Nắng trưa, mưa tối
Nắng ui ui hui chết người
Nắng ui ui thì thui chết người
Nắng ui ui thui chết người
Nắng vàng là thang thuốc bổ
Năng vay dày nợ
Nặn như bà cô bóp con cháu
Nặn như bà cô nặn con cháu
Nào ai chứa cứt gà mà bôi ma thằng đại nghịch
Nào biết bà lớn mót đái mà hạ võng
Nào có phải đất là của Bụt
Nào lời chàng dặn nàng hay, ăn nhịn qua đổ lời. bữa, chớ vay
Nào phải trời không có mắt.
Nào trời có phụ ai đâu.
Nấp bóng ôm chân
Nát cũng thể nồi đồng
Nát dẻo, sống bùi
Nát gan nát ruột
Nát giỏ còn bờ tre
Nát giỏ còn tre
Nát giỏ cũng còn cây tăm
Nát giỏ hãy còn bè tre
Nát giỏ hãy còn bờ tre
Nát gỗ hãy còn bờ tre
Nát ngọc liều hoa
Nát như đất bùn
Nát như mẻ
Nát như nhà bị dột
Nát như tương
Nát như tương đâm
Nát như tương Bần
Nấu ăn dở
Nấu cát làm cơm
Nấu cát thành cơm
Nấu cơm không xới thì mất một bát, cày ruộng không lấp trốc vát thì mất một triêng
Nâu kẻ Đái, vải kẻ Đằng.
Nâu kẻ Sải, vải kẻ Núc, bánh đúc Đại Đồng.
Nấu nướng làng Đùng, bập bùng làng Đống, gỏi sống làng Chanh
Nấu sử sôi kinh
Nấu thịt không hành, nấu canh không mắm
Nấu xáo voi
Nay ăn cám, mai ăn gạo
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...